ĐẠI LÝ ỦY QUYỀN CẤP 1 HINO MOTORS
 Hotline: 0908 523 668
  • Mã sản phẩm: XE TẢI HINO XZU730

    XE HINO XZU 730 (Tải 5.2 Tấn)

    640.000.000 VNĐ680.000.000 VNĐ
    Mô tả
    XZU 730 (5.2 Tấn)

    CHẶNG ĐƯỜNG PHÁT TRIỂN CỦA XE TẢI HINO

    Chặng đường phát triển của Hino Motors

    Hino sáng lập vào năm 1910, là công ty sản xuất và kinh doanh xe tải, xe buýt lớn nhất ở Nhật. Hiện nay, Hino có mặt tại 70 quốc gia.

    Vào năm 1991, công ty bắt đầu bán chiếc xe buýt Hybrid (HV) đầu tiên trên thế giới. Đây là một sản phẩm có tính thực tiễn cao. Năm 2009, doanh số bán hàng toàn cầu về xe tải, xe buýt của hãng đạt 90.000 xe, số nhân viên tính đến tháng 3 là 24.335 người. Hino là công ty thuộc Tập đoàn Toyota có lịch sử kinh doanh lâu dài ở châu Á nên thị trường này sẽ là trọng tâm để đầu tư kinh doanh trong đó có thị trường Việt Nam.

    CABIN XE HINO
    CABIN XE HINO


    Công ty Liên doanh TNHH Hino Motors Việt Nam - HMV thành lập năm 1996, doanh số bán hàng năm 1997 chỉ 12 xe. Đến năm 2008 con số này đã đạt 2.498 xe.Mục tiêu tại thị trường Việt Nam được Hino đưa ra là doanh số bán hàng sau 3 năm đạt 5.000 xe và trong tương lai gần là 10.000 xe. Ông Shinji Ishii, tân Tổng giám đốc Hino Motors Việt Nam cho biết, thị trường Việt Nam sẽ phát triển mạnh trong tương lai.

    Công ty Liên doanh TNHH Hino Motors Việt Nam - HMV thành lập năm 1996, doanh số bán hàng năm 1997 chỉ 12 xe. Đến năm 2008 con số này đã đạt 2.498 xe.

    Những chiếc xe Hino được đánh giá mạnh mẽ, hiệu quả, tiện nghi, an toàn, thân thiện với môi trường. Mới đây, Hino tổ chức chương trình: "Tập huấn vận hành xe đúng cách và tiết kiệm nhiên liệu”. Các chuyên gia kỹ thuật của HMV chuẩn bị kỹ lưỡng, đầy đủ, hướng dẫn thao tác sử dụng một cách trực quan sinh động và dễ hiểu. Các học viên tham gia khóa huấn luyện được chuyên gia của HMV chỉ dẫn cụ thể ngay trên các xe tải Hino mẫu, cùng thao tác thực hành và chia sẻ kinh nghiệm…

    hotline: 0908 523 668

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XZU

     
     
     
    PHÂN SẮT SI CỦA XE TẢI
    PHÂN SẮT SI CỦA XE TẢI HINO SERI 300
     
    Danh mục
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO XZU 730
    Kích thước xe
     
     
     
     
     
    Xuất xứ Nhật bản, nhập linh kiện từ nhật lắp ráp tại nhà máy Hino VN.
    Năm sản xuất : 2017
    Chất lượng: mới 100%    
    Model: XZU 730
    Tổng tải trọng: 8.500 Kg
     
    Chiều dài cơ sở: 4.200 mm
    Kích thước xe:7.285x2.055x2.255 mm.
    Động cơ
    Động cơ: N04C-VB Euro 3.
    Động cơ diesel 4 kỳ, 4 máy thẳng hàng, phụn nhiêu liệu trực tiếp và làm mát bằng nước.
    Momen xoắn: 420N.m/1600 vòng/phút.
    Công suất: 150 PS/ 2.800 vòng/phút.
    Dung tích xylanh 4.009cc,       Tỷ số nén 18.0
    Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun nhiên liệu điều khiển điện tử.
    Thông số khác
    Cỡ lớp: 7.50-16-14PR
    Tốc độ cực đại: 112 km/h
    Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn.
    Thùng nhiên liệu 100 lít.
    Ly hợp loại đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thủy lực, tự động điều chỉnh.
    Hệ thống phanh phụ trợ: Phanh khí xả.
    Hệ thống phanh tang trống điều khiển thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không.
    Hệ thống treo trước: phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thủy lực, có thanh cân bằng chống nghiêng ngang.
    Hệ thống treo sau: phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thủy lực.
    Tay lái tiều chỉnh độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, trợ lực thủy lực, cơ cấu lái trục vít ecu bi tuần hoàn.
    Hộp số
    Hộp số: Model MYY6S , hộp số cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi
    Tiện nghi
    Cửa sổ điện: có,        Khóa cửa trung tâm: có
    CD, AM/FM radio: có,    Số chỗ ngồi: 3
    Điều hòa không khí Denso chất lượng cao: có
     
    hotline: 0908 523 668

    XE TẢI HINO XZU 730 THÙNG MUI BẠT 4.7 TẤN

     
     
     
     
     
    HINO XZU 730 THÙNG MUI BẠT NHÔM
    HINO XZU 730 THÙNG MUI BẠT NHÔM
     

    Nhãn hiệu :

    HINO XZU730L-HKFTL3/ĐPT-MB1

    Số chứng nhận :

    0787/VAQ09 - 01/16 - 00

    Ngày cấp :

    3/6/2016

    Loại phương tiện :

    Ô tô tải (có mui)

    Xuất xứ :

    ---

    Cơ sở sản xuất :

    Công ty TNHH Đại Phát Tín

     

     

    Thông số chung:

    Trọng lượng bản thân :

    3605

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :

    1820

    kG

    - Cầu sau :

    1785

    kG

    Tải trọng cho phép chở :

    4700

    kG

    Số người cho phép chở :

    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    8500

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    7525 x 2190 x 3020

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    5650 x 2050 x 705/1950

    mm

    Khoảng cách trục :

    4200

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    1655/1590

    mm

    Số trục :

    2

    Công thức bánh xe :

    4 x 2

    Loại nhiên liệu :

    Diesel

    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    N04C-VB

    Loại động cơ:

    4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích :

    4009       cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    110 kW/ 2800 v/ph

    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    02/04/---/---/---

    Lốp trước / sau:

    7.50 - 16 /7.50 - 16

    Hệ thống phanh :

     

    Phanh trước /Dẫn động :

    Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

    Phanh sau /Dẫn động :

    Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

    Phanh tay /Dẫn động :

    Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

    Hệ thống lái :

     

    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

    Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

    Ghi chú:

    Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
     
    hotline: 0908 523 668
     
    THÙNG MUI BẠT INOX HINO 730
    THÙNG MUI BẠT INOX HINO 730
     

    Nhãn hiệu :

    HINO XZU730L-HKFTP3/ĐPT-MBV ĐỘNG CƠ EURO 4

    Số chứng nhận :

    0375/VAQ09 - 01/18 - 00

    Ngày cấp :

    05/04/2018

    Loại phương tiện :

    Ô tô tải (có mui) vĩ sau có thanh chống và bửng sau mở xuống

    Xuất xứ :

    ---

    Cơ sở sản xuất :

    Công ty TNHH Đại Phát Tín

     

    FONE 0908 523 668

    Thông số chung:

    Trọng lượng bản thân :

    3655

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :

    1810

    kG

    - Cầu sau :

    1845

    kG

    Tải trọng cho phép chở :

    4650

    kG

    Số người cho phép chở :

    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    8500

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    7530 x 2190 x 3040

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    5650 x 2050 x 705/1960

    mm

    Khoảng cách trục :

    4200

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    1655/1590

    mm

    Số trục :

    2

    Công thức bánh xe :

    4 x 2

    Loại nhiên liệu :

    Diesel

    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    N04C-UV

    Loại động cơ:

    4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích :

    4009       cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    110 kW/ 2500 v/ph

    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    02/04/---/---/---

    Lốp trước / sau:

    7.50 - 16 /7.50 - 16
     
     
    Kết cấu bửng nhôm
    Sàn inox
    Vè bằng inox
    Cản bằng inox
    Trụ option 

    Nhãn hiệu :

    HINO XZU730L-HKFTP3/ĐPT-MBC ĐÔNG CƠ EURO 4

    Số chứng nhận :

    0375/VAQ09 - 01/18 - 01

    Ngày cấp :

    04/09/2018

    Loại phương tiện :

    Ô tô tải (có mui) Bửng sau mở xuống, trên 2 cửa mở ra vô

    Xuất xứ :

    ---

    Cơ sở sản xuất :

    Công ty TNHH Đại Phát Tín

     

    FONE 0908 523 668

    Thông số chung:

    Trọng lượng bản thân :

    3655

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :

    1810

    kG

    - Cầu sau :

    1845

    kG

    Tải trọng cho phép chở :

    4650

    kG

    Số người cho phép chở :

    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    8500

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    7530 x 2190 x 3040

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    5650 x 2050 x 705/1960

    mm

    Khoảng cách trục :

    4200

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    1655/1590

    mm

    Số trục :

    2

    Công thức bánh xe :

    4 x 2

    Loại nhiên liệu :

    Diesel

    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    N04C-UV

    Loại động cơ:

    4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích :

    4009       cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    110 kW/ 2500 v/ph

    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    02/04/---/---/---

    Lốp trước / sau:

    7.50 - 16 /7.50 - 16

    XE TẢI HINO XZU 730 THÙNG KÍN 4.5 TẤN

     
     
     
    CABIN CÓ MÁY LẠNH NHẬT
    CABIN CÓ MÁY LẠNH NHẬT
     
     
     
    XE TẢI HINO XZU 730 THÙNG KÍN
    XE TẢI HINO XZU 730 THÙNG KÍN TẢI 4.9 TẤN
     
     
     

    Nhãn hiệu :

    HINO XZU730L-HKFTL3/ĐPT-TK

    Số chứng nhận :

    1997/VAQ09 - 01/15 - 00

    Ngày cấp :

    24/12/2015

    Loại phương tiện :

    Ô tô tải (thùng kín)

    Xuất xứ :

    ---

    Cơ sở sản xuất :

    Công ty TNHH Đại Phát Tín

     

     

    Thông số chung:

    Trọng lượng bản thân :

    3755

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :

    1855

    kG

    - Cầu sau :

    1900

    kG

    Tải trọng cho phép chở :

    4550

    kG

    Số người cho phép chở :

    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    8500

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    7470 x 2190 x 3050

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    5610 x 2050 x 1950/---

    mm

    Khoảng cách trục :

    4200

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    1655/1590

    mm

    Số trục :

    2

    Công thức bánh xe :

    4 x 2

    Loại nhiên liệu :

    Diesel

    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    N04C-VB

    Loại động cơ:

    4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích :

    4009       cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    110 kW/ 2800 v/ph

    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    02/04/---/---/---

    Lốp trước / sau:

    7.50 - 16 /7.50 - 16

    Hệ thống phanh :

     

    Phanh trước /Dẫn động :

    Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

    Phanh sau /Dẫn động :

    Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

    Phanh tay /Dẫn động :

    Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

    Hệ thống lái :

     

    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

    Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

    Ghi chú:

    Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 203 kg/m3; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
     
    hotline: 0908 523 668
     
    XE TẢI THÙNG KÍN HINO
    XE TẢI HINO THÙNG KÍN SERI 300
     

    Nhãn hiệu :

    HINO XZU730L-HKFTP3/ĐPT-TK1A ĐỘNG CƠ EURO 4

    Số chứng nhận :

    0758/VAQ09 - 01/18 - 00

    Ngày cấp :

    31/05/2018

    Loại phương tiện :

    Ô tô tải (thùng kín)

    Xuất xứ :

    ---

    Cơ sở sản xuất :

    Công ty TNHH Đại Phát Tín

     

    FONE 0908 523 668

    Thông số chung:

    Trọng lượng bản thân :

    3745

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :

    1800

    kG

    - Cầu sau :

    1945

    kG

    Tải trọng cho phép chở :

    4550

    kG

    Số người cho phép chở :

    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    8490

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    7510 x 2190 x 3060

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    5650 x 2040 x 1960/---

    mm

    Khoảng cách trục :

    4200

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    1655/1590

    mm

    Số trục :

    2

    Công thức bánh xe :

    4 x 2

    Loại nhiên liệu :

    Diesel

    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    N04C-UV

    Loại động cơ:

    4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích :

    4009       cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    110 kW/ 2500 v/ph

    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    02/04/---/---/---

    Lốp trước / sau:

    7.50 - 16 /7.50 - 16

    XE HINO THÙNG ĐÔNG LẠNH XZU 730 TẢI 4.2 TẤN

     
     
     
    XE HINO THÙNG ĐÔNG LẠNH
    XE HINO THÙNG ĐÔNG LẠNH
     
      FONE 0908 523 668
    XE TẢI THÙNG ĐÔNG LẠNH
    XE TẢI THÙNG ĐÔNG LẠNH
     
    FONE 0908 523 668
    SÀN THÙNG ĐÔNG LẠNH
    SÀN THÙNG ĐÔNG LẠNH
    PHỤ KIỆN THÙNG ĐÔNG LẠNH
    PHỤ KIỆN THÙNG ĐÔNG LẠNH

    Nhãn hiệu :

    HINO XZU730L-HKFTP3/DPT-ĐLS.T3000 ĐỘNG CƠ EURO 4

    Số chứng nhận :

    1548/VAQ09 - 01/18 - 00

    Ngày cấp :

    22/08/2018

    Loại phương tiện :

    Ô tô tải (đông lạnh)

    Xuất xứ :

    ---

    Cơ sở sản xuất :

    Công ty TNHH Đại Phát Tín

     

    FONE 0908 523 668

    Thông số chung:

    Trọng lượng bản thân :

    4095

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :

    1955

    kG

    - Cầu sau :

    2140

    kG

    Tải trọng cho phép chở :

    4200

    kG

    Số người cho phép chở :

    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    8490

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    7550 x 2150 x 3100

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    5600 x 2010 x 1950/---

    mm

    Khoảng cách trục :

    4200

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    1655/1590

    mm

    Số trục :

    2

    Công thức bánh xe :

    4 x 2

    Loại nhiên liệu :

    Diesel

    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    N04C-UV

    Loại động cơ:

    4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích :

    4009       cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    110 kW/ 2500 v/ph

    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    02/04/---/---/---

    Lốp trước / sau:

    7.50 - 16 /7.50 - 16

    XE HINO GẮN CẨU XZU 730

     
     
     
    XE HINO XZU 730 GẮN CẨU
    XE HINO XZU 730 GẮN CẨU
     
     
    XE TẢI HINO GẮN CẨU 344
    XE TẢI HINO GẮN CẨU 344
     
     

    Nhãn hiệu :

    HINO XZU730L-HKFTP3/ĐPT-TC.UNIC344TL ĐỘNG CƠ EURO 4

    Số chứng nhận :

    1121/VAQ09 - 01/18 - 00

    Ngày cấp :

    13/07/2018

    Loại phương tiện :

    Ô tô tải (có cần cẩu)

    Xuất xứ :

    ---

    Cơ sở sản xuất :

    Công ty TNHH Đại Phát Tín

     

    FONE 0908 523 668

    Thông số chung:

    Trọng lượng bản thân :

    4805

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :

    2540

    kG

    - Cầu sau :

    2265

    kG

    Tải trọng cho phép chở :

    3490

    kG

    Số người cho phép chở :

    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    8490

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    7510 x 2190 x 2970

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    4900 x 2050 x 520/---

    mm

    Khoảng cách trục :

    4200

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    1655/1590

    mm

    Số trục :

    2

    Công thức bánh xe :

    4 x 2

    Loại nhiên liệu :

    Diesel

    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    N04C-UV

    Loại động cơ:

    4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích :

    4009       cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    110 kW/ 2500 v/ph

    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    02/04/---/---/---

    Lốp trước / sau:

    7.50 - 16 /7.50 - 16

    Hệ thống phanh :

     

    Phanh trước /Dẫn động :

    Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

    Phanh sau /Dẫn động :

    Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

    Phanh tay /Dẫn động :

    Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

    Hệ thống lái :

     

    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

    Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

    Ghi chú:

    Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC model URV344 (Spec. K) có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 3030 kg/2,6 m và 480 kg/9,81 m (tầm với lớn nhất); - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
     

    Sản phẩm cùng loại

    0908 523 668 SMS Chỉ Đường
    Hotline: 0908 523 668
    Hotline

    0908 523 668