ĐẠI LÝ ỦY QUYỀN CẤP 1 HINO MOTORS
 Hotline: 0908 523 668
  • Mã sản phẩm: XE TẢI HINO FG8JT7A

    XE HINO FG8JT7A Euro 4 (Tải 9.4 tấn thùng dài 8m8)

    908.523.668 VNĐ
    Mô tả
    Xe Tải Hino Euro 4

    GIỚI THIỆU XE TẢI HINO

    Chúng tôi nỗ lực tạo ra dòng xe Hino 500 series với mức độ tin cậy cao để giành được cảm tình của khách hàng.  Cùng với sử dụng nhiên liệu hiệu quả và khí thải thấp, dòng xe 500 series được thiết kế cho tính năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, tiện nghi kinh tế cũng như chất lượng vận tải cao và khả năng chuyên chở linh hoạt.
     
    Với tất cả tính năng đó, Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới.  HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu  của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.
    Sản Phẩm Euro 4 ra mắt trang bị thêm ghế hơi: giường nằm, thắng hơi, máy lạnh denso nhật bản, thiết kiết mạnh mẽ đẹp hơn rất nhiều trang bị công nghệ hiện đại.
    HOTLINE: 0908 523 668 
    FG8JT7A động cơ euro 4
    FG8JT7A động cơ euro 4
     
     
    fg8jpsl 9.4 tấn mui bạt nhôm
    Sản Phẩm Euro 2 
    HOTLINE: 0908 523 668 
    Tổng tải trọng
    Model
    10,400  tấn
    15,100  tấn
    24,000  tấn
     
    Vui lòng liên hệ để nhận giá tốt, quà tặng hấp dẫn: 0908 523 668

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT FG8JT7A

    Danh mục
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO FG8JT7A
    Kích thước xe
     
     
     
     
     
    Xuất xứ Nhật bản, nhập linh kiện từ nhật lắp ráp tại nhà máy Hino VN.
    Năm sản xuất : 2017
    Chất lượng: mới 100%    
    Model: FG8JT7A
    Tổng tải trọng: 15.100 Kg
     
    Chiều dài cơ sở: 4.280 mm
    Kích thước xe:10.775x2.410x2.6370 mm.
    Động cơ
    Động cơ: HINO J08E-UG Euro 2.
    Động cơ diesel 4 kỳ, 6 máy thẳng hàng, làm mát bằng nước.
    Momen xoắn: 706N.m/1500 vòng/phút.
    Công suất: 235 PS/ 2.500 vòng/phút.
    Dung tích xylanh 7.684cc,       Tỷ số nén 18.1
    Thông số khác
    Cỡ lớp: 10.00-R20-16PR
    Tốc độ cực đại: 106 km/hHOTLINE: 0908 523 668 
    Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn.
    Thùng nhiên liệu 200 lít.
    Ly hợp loại đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thủy lực, tự động điều chỉnh.
    Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
    Hệ thống treo trước: phụ thuộc, nhíp lá,  giảm xóc thủy lực
    Hệ thống treo sau: phụ thuộc, nhíp lá.
    Tay lái tiều chỉnh độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, trợ lực thủy lực, cơ cấu lái trục vít ecu bi tuần hoàn.
    Hộp số
     hộp số cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi
    Tiện nghi
    Cửa sổ điện: có,        Khóa cửa trung tâm: có
    CD, AM/FM radio: có,    Số chỗ ngồi: 3
    Điều hòa không khí Denso chất lượng cao: không có
    Vui lòng liên hệ để nhận giá tốt, quà tặng hấp dẫn: 0908 523 668 

    XE HINO FG8JT7A sản Phẩm Euro 4

    HOTLINE: 0908 523 668 
    Danh mục THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO FG8JT7A
    Kích thước xe
     
     
     
     
     
    Xuất xứ Nhật bản, nhập linh kiện từ nhật lắp ráp tại nhà máy Hino VN.
    Năm sản xuất : 2017
    Chất lượng: mới 100%     Model: FG8JT7A
    Tổng tải trọng: 16.000 Kg  
    Chiều dài cơ sở: 5.530 mm
    Kích thước xe:10.900x2.490x2.750 mm.
    Động cơ Động cơ: HINO J08E-WE Euro 4 (Mới). HOTLINE: 0908 523 668 
    Động cơ diesel 4 kỳ, 6 máy thẳng hàng, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu điều khiển điện tử
    Momen xoắn: 794N.m/1500 vòng/phút.
    Công suất: 260 PS/ 2.500 vòng/phút.
    Dung tích xylanh 7.684cc,       Tỷ số nén 18.1
    Thông số khác
    Cỡ lớp: 11.00-R20
    Tốc độ cực đại: 106 km/h
    Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn.
    Thùng nhiên liệu 200 lít.
    Ly hợp loại đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thủy lực, tự động điều chỉnh.
    Hệ thống phanh khí xã
    Hệ thống treo trước: phụ thuộc, nhíp lá,  giảm xóc thủy lực
    Hệ thống treo sau: phụ thuộc, nhíp lá.
    Tay lái tiều chỉnh độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, trợ lực thủy lực, cơ cấu lái trục vít ecu bi tuần hoàn.
    Hộp số  hộp số cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi
    Tiện nghi Cửa sổ điện: có,        Khóa cửa trung tâm: có
    CD, AM/FM radio: có,    Số chỗ ngồi: 3
    Điều hòa không khí Denso chất lượng cao
     
    hotline: 0908 523 668
    Model FG8JT7A sản phẩm mới Euro 4
     
    HOTLINE: 0908 523 668  

    XE TẢI HINO FG8JT7A TẢI 7.65 TẤN THÙNG MUI BẠT

     
     
    FG8JT7A
    XE TẢI HINO FG8JT7A
     
    HOTLINE: 0908 523 668  
    FG8JT7A THÙNG MUI BẠT
    XE TẢI HINO 8 TẤN THÙNG MUI BẠT
    Xe Tải Hino 9.4 tấn đóng thùng tải trọng còn 8 tấn thùng mui bạt, xe tải hino 8 t

    Nhãn hiệu :

    HINO FG8JT7A-G/DPT-MB

    Số chứng nhận :

    1091/VAQ09 - 01/18 - 00

    Ngày cấp :

    11/07/2018 - hotline 0908 523 668

    Loại phương tiện :

    Ô tô tải (có mui)

    Xuất xứ :

    ---

    Cơ sở sản xuất :

    Công ty TNHH Đại Phát Tín

     

     

    Thông số chung:

    Trọng lượng bản thân :

    7355

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :

    3635

    kG

    - Cầu sau :

    3720

    kG

    Tải trọng cho phép chở :

    7650

    kG

    Số người cho phép chở :

    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    15200

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    11070 x 2500 x 3530

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    8800 x 2345 x 770/2150

    mm

    Khoảng cách trục :

    6430

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    2050/1835

    mm

    Số trục :

    2

    Công thức bánh xe :

    4 x 2

    Loại nhiên liệu :

    Diesel

    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    J08E-WE

    Loại động cơ:

    4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích :

    7684       cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    191 kW/ 2500 v/ph

    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    02/04/---/---/---

    Lốp trước / sau:

    11.00R20 /11.00R20

    Hệ thống phanh :

     

    Phanh trước /Dẫn động :

    Tang trống /Khí nén

    Phanh sau /Dẫn động :

    Tang trống /Khí nén

    Phanh tay /Dẫn động :

    Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

    Hệ thống lái :

     

    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

    Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

    Ghi chú:

    Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
     
    HOTLINE: 0908 523 668  

    XE TẢI HINO THÙNG BẢO ÔN FG8JT7A TẢI 7.9 TẤN

     
     
    XE TẢI HINO THÙNG BẢO ÔN
    XE TẢI HINO THÙNG BẢO ÔN FG8JT7A
     
    HOTLINE: 0908 523 668  

    Nhãn hiệu :

    HINO FG8JT7A-G/DPT-TKCB1A

    Số chứng nhận :

    1306/VAQ09 - 01/18 - 00

    Ngày cấp :

    31/07/2018

    Loại phương tiện :

    Ô tô tải bảo ôn

    Xuất xứ :

    ---

    Cơ sở sản xuất :

    Công ty TNHH Đại Phát Tín

     

     

    Thông số chung:

    Trọng lượng bản thân :

    7905

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :

    3900

    kG

    - Cầu sau :

    4005

    kG

    Tải trọng cho phép chở :HOTLINE: 0908 523 668 

    7900

    kG

    Số người cho phép chở :

    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    16000

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    10225 x 2500 x 3720

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    7900 x 2340 x 2270/---

    mm

    Khoảng cách trục :

    6430

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    2050/1835

    mm

    Số trục :

    2

    Công thức bánh xe :

    4 x 2

    Loại nhiên liệu :

    Diesel

    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    J08E-WE

    Loại động cơ:

    4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích :

    7684       cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    191 kW/ 2500 v/ph

    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    02/04/---/---/---

    Lốp trước / sau:

    11.00R20 /11.00R20

    Hệ thống phanh :

     

    Phanh trước /Dẫn động :

    Tang trống /Khí nén

    Phanh sau /Dẫn động :

    Tang trống /Khí nén

    Phanh tay /Dẫn động :

    Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

    Hệ thống lái :

     

    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

    Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

    Ghi chú:

    Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 188 kg/m3; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
     
    HOTLINE: 0908 523 668  

    XE HINO THÙNG ĐÔNG LẠNH FG8JT7A TẢI 7.9 TẤN

     
     
    HINO THÙNG ĐÔNG LẠNH
    HINO FG THÙNG ĐÔNG LẠNH
     
    HOTLINE: 0908 523 668 
    XE TẢI HINO ĐÔNG LẠNH
    XE TẢI HINO ĐÔNG LẠNH
     
     HOTLINE: 0908 523 668 

    Nhãn hiệu :

    HINO FG8JT7A-G/DPT-ĐLS.T3500

    Số chứng nhận :

    1730/VAQ09 - 01/18 - 00

    Ngày cấp :

    12/09/2018

    Loại phương tiện :

    Ô tô tải (đông lạnh)

    Xuất xứ :

    ---

    Cơ sở sản xuất :

    Công ty TNHH Đại Phát Tín

     

     

    Thông số chung:

    Trọng lượng bản thân :

    7905

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :

    3905

    kG

    - Cầu sau :

    4000

    kG

    Tải trọng cho phép chở :HOTLINE: 0908 523 668 

    7900

    kG

    Số người cho phép chở :

    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    16000

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    10300 x 2500 x 3720

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    7900 x 2340 x 2290/---

    mm

    Khoảng cách trục :

    6430

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    2050/1835

    mm

    Số trục :

    2

    Công thức bánh xe :

    4 x 2

    Loại nhiên liệu :

    Diesel

    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    J08E-WE

    Loại động cơ:

    4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích :

    7684       cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    191 kW/ 2500 v/ph

    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    02/04/---/---/---

    Lốp trước / sau:

    11.00R20 /11.00R20

    Hệ thống phanh :

     

    Phanh trước /Dẫn động :

    Tang trống /Khí nén

    Phanh sau /Dẫn động :

    Tang trống /Khí nén

    Phanh tay /Dẫn động :

    Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

    Hệ thống lái :

     

    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

    Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
     
    HOTLINE: 0908 523 668  

    XE HINO THÙNG KÍN FG8JT7A TẢI 7.35 TẤN

     
     
    XE TẢI HINO THÙNG BẢO ÔN
    XE TẢI HINO FG8JT7A THÙNG BẢO ÔN
     
    HOTLINE: 0908 523 668 

    Nhãn hiệu :

    HINO FG8JT7A-G/DPT-TK1A

    Số chứng nhận :

    1922/VAQ09 - 01/18 - 00

    Ngày cấp :

    4/10/2018

    Loại phương tiện :

    Ô tô tải (thùng kín)

    Xuất xứ :

    ---

    Cơ sở sản xuất :

    Công ty TNHH Đại Phát Tín

     

     

    Thông số chung:

    Trọng lượng bản thân :

    7655

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :

    3665

    kG

    - Cầu sau :

    3990

    kG

    Tải trọng cho phép chở :HOTLINE: 0908 523 668 

    7350

    kG

    Số người cho phép chở :

    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    15200

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    11050 x 2500 x 3620

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    8800 x 2350 x 2270/---

    mm

    Khoảng cách trục :

    6430

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    2050/1835

    mm

    Số trục :

    2

    Công thức bánh xe :

    4 x 2

    Loại nhiên liệu :

    Diesel

    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    J08E-WE

    Loại động cơ:

    4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích :

    7684       cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    191 kW/ 2500 v/ph

    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    02/04/---/---/---

    Lốp trước / sau:

    11.00R20 /11.00R20

    Hệ thống phanh :

     

    Phanh trước /Dẫn động :

    Tang trống /Khí nén

    Phanh sau /Dẫn động :

    Tang trống /Khí nén

    Phanh tay /Dẫn động :

    Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

    Hệ thống lái :

     

    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

    Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

    Ghi chú:

    Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 156 kg/m3; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
     
     
    HOTLINE: 0908 523 668  

    XE TẢI HINO FG8JT7A GẮN CẨU TẢI 6.6 TẤN

     
    XE HINO FG GAN CAU
    XE HINO FG GẮN CẨU UNIC 555
     
    HOTLINE: 0908 523 668  
    HINO FG GẮN CẨU 555
    XE HINO FG8JT7A GẮN CẨU UNIC 555 TẢI 6.6 TẤN
     
    HOTLINE: 0908 523 668  
    XE HINO GẮN CẨU FG8JT7A
    XE TẢI HINO GẮN CẨU 5 TẤN 5 KHÚC HINO FG8JT7A
     
    HOTLINE: 0908 523 668  
     

    Nhãn hiệu :

    HINO FG8JT7A-H/DPT-TC.UNIC555TL

    Số chứng nhận :

    1987/VAQ09 - 01/18 - 00

    Ngày cấp :

    15/10/2018

    Loại phương tiện :

    Ô tô tải (có cần cẩu)

    Xuất xứ :

    ---

    Cơ sở sản xuất :

    Công ty TNHH Đại Phát Tín

     

     

    Thông số chung:

    Trọng lượng bản thân :

    9205

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :

    5020

    kG

    - Cầu sau :

    4185

    kG

    Tải trọng cho phép chở :

    6600

    kG

    Số người cho phép chở :

    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    16000

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    11070 x 2500 x 3520

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    8000 x 2345 x 650/---

    mm

    Khoảng cách trục :

    6430

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :HOTLINE: 0908 523 668 

    2050/1835

    mm

    Số trục :

    2

    Công thức bánh xe :

    4 x 2

    Loại nhiên liệu :

    Diesel

    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    J08E-WE

    Loại động cơ:

    4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích :

    7684       cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    191 kW/ 2500 v/ph

    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    02/04/---/---/---

    Lốp trước / sau:

    11.00R20 /11.00R20

    Hệ thống phanh :

     

    Phanh trước /Dẫn động :

    Tang trống /Khí nén

    Phanh sau /Dẫn động :

    Tang trống /Khí nén

    Phanh tay /Dẫn động :

    Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

    Hệ thống lái :

     

    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

    Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

    Ghi chú:

    Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC model URV555 (Spec. K-TH) có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 5050 kg/2,5 m và 500 kg/13,14 m (tầm với lớn nhất); - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
     
    HOTLINE: 0908 523 668  

    XE TẢI HINO FG8JT7A GẮN CẨU TẢI 5.9 TẤN

     
     
     
    XE TẢI HINO GẮN CẨU
    XE TẢI HINO FG8JT7A GẮN CẨU SOOSAN 525
    HOTLINE: 0908 523 668  
     
    XE HINO GẮN CẨU SOOSAN
    XE HINO FG8JT7A TẢI CẨU SOOSAN 5 TẤN 5 KHÚC
     
     

    Nhãn hiệu :

    HINO FG8JT7A-H/DPT-TC.SCS525

    Số chứng nhận :

    2278/VAQ09 - 01/18 - 00

    Ngày cấp :

    19/11/2018

    Loại phương tiện :

    Ô tô tải (có cần cẩu)HOTLINE: 0908 523 668 

    Xuất xứ :

    ---

    Cơ sở sản xuất :

    Công ty TNHH Đại Phát Tín

     

     

    Thông số chung:

    Trọng lượng bản thân :

    9905

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :

    5205

    kG

    - Cầu sau :

    4700

    kG

    Tải trọng cho phép chở :

    5900

    kG

    Số người cho phép chở :

    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    16000

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    11050 x 2500 x 3700

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    8000 x 2345 x 650/---

    mm

    Khoảng cách trục :

    6430

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    2050/1835

    mm

    Số trục :

    2

    Công thức bánh xe :

    4 x 2

    Loại nhiên liệu :

    Diesel

    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    J08E-WE

    Loại động cơ:

    4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích :

    7684       cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    191 kW/ 2500 v/ph

    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    02/04/---/---/---

    Lốp trước / sau:

    11.00R20 /11.00R20

    Hệ thống phanh :

     

    Phanh trước /Dẫn động :

    Tang trống /Khí nén

    Phanh sau /Dẫn động :

    Tang trống /Khí nén

    Phanh tay /Dẫn động :

    Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

    Hệ thống lái :

     

    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

    Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

    Ghi chú:

    Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu SOOSAN model SCS525 có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 5200 kg/3,4 m và 700 kg/13,2 m (tầm với lớn nhất); - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
     
     
    HOTLINE: 0908 523 668  

    Sản phẩm cùng loại

    0908 523 668 SMS Chỉ Đường
    Hotline: 0908 523 668
    Hotline

    0908 523 668